Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: sao1, sou1;
Việt bính: sau1 sau2;
艘 tao, sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 艘
(Danh) Lượng từ: chiếc (đơn vị dùng cho thuyền, tàu).§ Ta quen đọc là sưu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên sưu bố trận quán nga hành 千艘布陣鸛鵝行 (Quan duyệt thủy trận 觀閱水陣) Nghìn chiếc thuyền bày thế trận, chỉnh tề như hàng chim quán, chim nga.
(Danh) Chỉ chung thuyền, tàu.
◇Minh sử 明史: Lương tao trở bất tiến 糧艘阻不進 (Hà cừ chí nhất 河渠志一) Thuyền lương bị trở ngại không tiến được.
sưu, như "sưu (chiếc thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 艘 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōu]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 16
Hán Việt: SƯU
量
chiếc; con (tàu, thuyền)。量词,用于船只。
五艘远洋货轮。
năm chiếc tàu viễn dương chở hàng.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
Một quyển sách giống như con thuyền đýa ta từ bến cảng chật hẹp tiến ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.
Số nét: 16
Hán Việt: SƯU
量
chiếc; con (tàu, thuyền)。量词,用于船只。
五艘远洋货轮。
năm chiếc tàu viễn dương chở hàng.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
Một quyển sách giống như con thuyền đýa ta từ bến cảng chật hẹp tiến ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sưu
| sưu | 嗖: | sưu (tiếng động khi có vật xẹt qua) |
| sưu | 廋: | sưu (dấu diếm) |
| sưu | 搜: | sưu tầm |
| sưu | 溲: | sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu) |
| sưu | 瘳: | sưu (bệnh mới khỏi) |
| sưu | 艘: | sưu (chiếc thuyền) |
| sưu | 螋: | quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp) |
| sưu | 诌: | sưu (nói bịa) |
| sưu | 謅: | sưu (nói bịa) |
| sưu | 颼: | sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu) |
| sưu | 餿: | sưu (thức ăn thiu) |
| sưu | 馊: | sưu (thức ăn thiu) |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |

Tìm hình ảnh cho: tao, sưu Tìm thêm nội dung cho: tao, sưu
