Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tao, sưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tao, sưu:

艘 tao, sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: tao,sưu

tao, sưu [tao, sưu]

U+8258, tổng 15 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sao1, sou1;
Việt bính: sau1 sau2;

tao, sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 艘

(Danh) Lượng từ: chiếc (đơn vị dùng cho thuyền, tàu).
§ Ta quen đọc là sưu.
◇Nguyễn Trãi
: Thiên sưu bố trận quán nga hành (Quan duyệt thủy trận ) Nghìn chiếc thuyền bày thế trận, chỉnh tề như hàng chim quán, chim nga.

(Danh)
Chỉ chung thuyền, tàu.
◇Minh sử : Lương tao trở bất tiến (Hà cừ chí nhất ) Thuyền lương bị trở ngại không tiến được.
sưu, như "sưu (chiếc thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 艘 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōu]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 16
Hán Việt: SƯU

chiếc; con (tàu, thuyền)。量词,用于船只。
五艘远洋货轮。
năm chiếc tàu viễn dương chở hàng.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
Một quyển sách giống như con thuyền đýa ta từ bến cảng chật hẹp tiến ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.

Chữ gần giống với 艘:

, ,

Chữ gần giống 艘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艘 Tự hình chữ 艘 Tự hình chữ 艘 Tự hình chữ 艘

Nghĩa chữ nôm của chữ: sưu

sưu:sưu (tiếng động khi có vật xẹt qua)
sưu:sưu (dấu diếm)
sưu:sưu tầm
sưu:sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu)
sưu:sưu (bệnh mới khỏi)
sưu:sưu (chiếc thuyền)
sưu:quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp)
sưu:sưu (nói bịa)
sưu:sưu (nói bịa)
sưu:sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu)
sưu餿:sưu (thức ăn thiu)
sưu:sưu (thức ăn thiu)
sưu:sưu (loài quỷ)
tao, sưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tao, sưu Tìm thêm nội dung cho: tao, sưu